Danh sách 181 trường được chứng nhận Hàn Quốc 2026: 39 top 1 và 142 top 2

Tác giả: Hop Long Edu Admin Đăng ngày Cập nhật

Ảnh bìa danh sách các trường đại học Hàn Quốc top 2 năm 2026 của Hợp Long

Bạn tra tên trường mình thích và thấy nó "được chứng nhận". Nhưng được chứng nhận là top 1 hay top 2? Nếu top 2 thì mình có phải phỏng vấn không, cần mở sổ hay phong tỏa?

Trả lời nhanh

Theo thông cáo ngày 12/02/2026 của Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp Hàn Quốc, có 181 trường được chứng nhận, trong đó 39 trường chứng nhận xuất sắc. 142 trường còn lại là nhóm thị trường Việt Nam gọi là top 2. Với hệ tiếng D-4-1 ở nhóm top 2, bạn chọn: dùng sổ tiết kiệm thì phải phỏng vấn tại Đại sứ quán, mở tài khoản phong tỏa thì không phỏng vấn. Bảng dưới có đủ 181 trường, cột "Nhóm" cho biết trường nào là xuất sắc.

1. 181 trường gồm những ai

Loại trườngTổng được chứng nhậnTrong đó xuất sắc (top 1)Còn lại (top 2)
Đại học13232100
Cao đẳng33231
Viện sau đại học16511
Tổng18139142

Hợp Long đã đối chiếu tên tiếng Hàn của 39 trường chứng nhận xuất sắc với danh sách 181 trường: cả 39 trường đều có mặt. Vì vậy khi nói "top 2", ý là 142 trường được chứng nhận nhưng không ở mức xuất sắc.

Khuôn viên Đại học Kyonggi ở Suwon nhìn từ trên cao
Hợp Long EducationĐại học Kyonggi ở Suwon là một trường thuộc nhóm được chứng nhận, thị trường Việt Nam quen gọi là top 2. Ảnh: Wikimedia Commons, 경기대예술, CC BY-SA 4.0.

2. Thuộc nhóm top 2 nghĩa là gì với bạn

Việc của bạnỞ trường top 2 (hệ tiếng D-4-1)
Chọn sổ tiết kiệmSổ đứng tên chính bạn, mở trước ít nhất 6 tháng; phải phỏng vấn tại Đại sứ quán
Chọn tài khoản phong tỏaMức theo yêu cầu của trường từng kỳ; không phỏng vấn. Tiền vẫn là của bạn, giải ngân một nửa sau 6 tháng, một nửa sau 1 năm
Hồ sơ visaXét bằng giấy nhập học chuẩn của trường
Điều kiện đầu vàoDo từng trường đặt, thường vừa sức hơn nhóm xuất sắc; nhiều trường ở tỉnh có học phí thấp hơn Seoul

Nếu tiếng còn yếu hoặc bạn dễ run khi phỏng vấn, mở phong tỏa là cách nhiều bạn chọn. Nếu đã có sổ đủ 6 tháng và tự tin, đi bằng sổ kèm phỏng vấn cũng là một lựa chọn. Xem cách chuẩn bị ở bài phỏng vấn tại Đại sứ quán.

Trường bạn chọn là top 1 hay top 2? Nên sổ hay phong tỏa?

Nhắn Hợp Long tên trường, kỳ muốn đi và số tiền bạn đang có. Hợp Long tra nhóm, tính phương án tài chính và nói rõ bạn có phải phỏng vấn không, miễn phí.

Nhắn Zalo 0786.768.214  Đăng ký tư vấn

Tòa nhà Đại học Woosuk nhìn từ xa
Hợp Long EducationĐại học Woosuk ở Wanju, Jeonbuk: trường tỉnh được chứng nhận hệ học vị, học phí và sinh hoạt phí thấp hơn Seoul. Ảnh: Wikimedia Commons, Bongsun, CC BY-SA 4.0.

3. 132 trường đại học

#Tên trườngTên tiếng HànThành phố / tỉnhNhómBài chi tiết
1Gachon University가천대학교Seongnam, GyeonggiĐược chứng nhậnXem bài
2Catholic University of Korea가톨릭대학교Bucheon, GyeonggiĐược chứng nhậnBài thạc sĩ
3Kangnam University강남대학교Yongin, GyeonggiĐược chứng nhận
4Kangseo University강서대학교SeoulĐược chứng nhận
5Kangwon National University강원대학교Chuncheon, GangwonĐược chứng nhận
6Konkuk University건국대학교SeoulXuất sắcXem bài
7Konkuk University (Glocal)건국대학교(글로컬)Chungju, ChungbukĐược chứng nhận
8Konyang University건양대학교Nonsan và Daejeon, ChungnamXuất sắc
9Kyonggi University경기대학교Suwon, GyeonggiĐược chứng nhậnXem bài
10Kyungnam University경남대학교Changwon, GyeongnamĐược chứng nhận
11Kyungdong University경동대학교Wonju và Goseong, GangwonĐược chứng nhận
12Kyungpook National University경북대학교DaeguXuất sắcXem bài
13Gyeongsang National University경상국립대학교Jinju, GyeongnamĐược chứng nhận
14Kyungsung University경성대학교BusanXuất sắc
15Kyungwoon University경운대학교Gumi, GyeongbukĐược chứng nhận
16Kyungil University경일대학교Gyeongsan, GyeongbukĐược chứng nhận
17Kyung Hee University경희대학교Seoul (cơ sở Global ở Yongin)Xuất sắcXem bài
18Keimyung University계명대학교DaeguXuất sắcXem bài
19Korea University고려대학교SeoulXuất sắcXem bài
20Korea University (Sejong)고려대학교(세종)Thành phố SejongĐược chứng nhận
21Kosin University고신대학교BusanĐược chứng nhậnXem bài
22Kwangwoon University광운대학교SeoulĐược chứng nhậnXem bài
23GIST광주과학기술원GwangjuĐược chứng nhận
24Gwangju University광주대학교GwangjuĐược chứng nhậnXem bài
25Gwangju Women University광주여자대학교GwangjuĐược chứng nhận
26Gangneung-Wonju National University국립강릉원주대학교Gangneung và Wonju, GangwonĐược chứng nhận
27Gyeongguk National University국립경국대학교Andong, GyeongbukĐược chứng nhận
28Kongju National University국립공주대학교Gongju, ChungnamĐược chứng nhận
29Kunsan National University국립군산대학교Gunsan, JeonbukĐược chứng nhận
30Kumoh National Institute of Technology국립금오공과대학교Gumi, GyeongbukĐược chứng nhận
31Mokpo National University국립목포대학교Muan, JeonnamĐược chứng nhận
32Pukyong National University국립부경대학교BusanĐược chứng nhận
33Sunchon National University국립순천대학교Suncheon, JeonnamĐược chứng nhận
34Changwon National University국립창원대학교Changwon, GyeongnamĐược chứng nhậnXem bài
35Korea National University of Transportation국립한국교통대학교Chungju, ChungbukĐược chứng nhận
36Korea Maritime and Ocean University국립한국해양대학교BusanĐược chứng nhận
37Hanbat National University국립한밭대학교DaejeonĐược chứng nhậnXem bài
38Kookmin University국민대학교SeoulĐược chứng nhậnXem bài
39Gimcheon University김천대학교Gimcheon, GyeongbukĐược chứng nhận
40Korea Nazarene University나사렛대학교Cheonan, ChungnamĐược chứng nhận
41Namseoul University남서울대학교Cheonan, ChungnamĐược chứng nhậnXem bài
42Dankook University단국대학교Yongin, Gyeonggi và Cheonan, ChungnamĐược chứng nhận
43Daegu Catholic University대구가톨릭대학교Gyeongsan, GyeongbukĐược chứng nhậnXem bài
44Daegu University대구대학교Gyeongsan, GyeongbukĐược chứng nhận
45Daegu Haany University대구한의대학교Gyeongsan, GyeongbukĐược chứng nhận
46Daeshin University대신대학교Gyeongsan, GyeongbukĐược chứng nhận
47Daejeon University대전대학교DaejeonĐược chứng nhậnXem bài
48Daejin University대진대학교Pocheon, GyeonggiĐược chứng nhận
49Duksung Women University덕성여자대학교SeoulXuất sắc
50Dongguk University동국대학교SeoulXuất sắcXem bài
51Dongguk University (WISE)동국대학교(WISE)Gyeongju, GyeongbukĐược chứng nhận
52Dongduk Women University동덕여자대학교SeoulĐược chứng nhậnBài thạc sĩ
53Tongmyong University동명대학교BusanĐược chứng nhậnBài thạc sĩ
54Dongseo University동서대학교BusanĐược chứng nhận
55Dong-A University동아대학교BusanĐược chứng nhậnXem bài
56Dong-eui University동의대학교BusanĐược chứng nhậnBài thạc sĩ
57Myongji University명지대학교Seoul và Yongin, GyeonggiĐược chứng nhậnXem bài
58Mokwon University목원대학교DaejeonĐược chứng nhận
59Pai Chai University배재대학교DaejeonĐược chứng nhận
60Baekseok University백석대학교Cheonan, ChungnamĐược chứng nhậnBài thạc sĩ
61Pusan National University부산대학교BusanXuất sắcXem bài
62Busan University of Foreign Studies부산외국어대학교BusanXuất sắcXem bài
63Sahmyook University삼육대학교SeoulĐược chứng nhận
64Sangmyung University상명대학교Seoul và Cheonan, ChungnamĐược chứng nhận
65Sogang University서강대학교SeoulĐược chứng nhậnXem bài
66Seokyeong University서경대학교SeoulĐược chứng nhận
67Seoul National University of Science and Technology서울과학기술대학교SeoulĐược chứng nhận
68Seoul Christian University서울기독대학교SeoulĐược chứng nhận
69Seoul National University서울대학교SeoulĐược chứng nhậnXem bài
70University of Seoul서울시립대학교SeoulXuất sắcXem bài
71Seoul Theological University서울신학대학교Bucheon, GyeonggiXuất sắcXem bài
72Seoul Women University서울여자대학교SeoulĐược chứng nhận
73Sun Moon University선문대학교Asan, ChungnamXuất sắcXem bài
74Sungkonghoe University성공회대학교SeoulĐược chứng nhận
75Sungkyul University성결대학교Anyang, GyeonggiXuất sắcBài thạc sĩ
76Sungkyunkwan University성균관대학교Seoul (cơ sở Suwon)Xuất sắcXem bài
77Sungshin Women University성신여자대학교SeoulXuất sắcXem bài
78Semyung University세명대학교Jecheon, ChungbukĐược chứng nhậnXem bài
79Sejong University세종대학교SeoulXuất sắcXem bài
80Sookmyung Women University숙명여자대학교SeoulXuất sắc
81Soonchunhyang University순천향대학교Asan, ChungnamĐược chứng nhận
82Soongsil University숭실대학교SeoulĐược chứng nhậnXem bài
83Silla University신라대학교BusanĐược chứng nhận
84Shinhan University신한대학교Uijeongbu và Dongducheon, GyeonggiĐược chứng nhận
85Ajou University아주대학교Suwon, GyeonggiXuất sắcXem bài
86Anyang University안양대학교Anyang, GyeonggiĐược chứng nhận
87Yonsei University연세대학교SeoulĐược chứng nhận
88Yonsei University (Mirae)연세대학교(미래)Wonju, GangwonĐược chứng nhận
89Yeungnam University영남대학교Gyeongsan, GyeongbukĐược chứng nhậnXem bài
90Youngsan University영산대학교Yangsan, Gyeongnam và BusanĐược chứng nhậnXem bài
91Woosuk University우석대학교Wanju, JeonbukĐược chứng nhậnBài thạc sĩ
92Woosong University우송대학교DaejeonĐược chứng nhậnXem bài
93UNIST울산과학기술원UlsanXuất sắcXem bài
94University of Ulsan울산대학교UlsanĐược chứng nhận
95Wonkwang University원광대학교Iksan, JeonbukĐược chứng nhậnBài thạc sĩ
96Uiduk University위덕대학교Gyeongju, GyeongbukĐược chứng nhận
97Eulji University을지대학교Seongnam, Gyeonggi và DaejeonĐược chứng nhậnBài thạc sĩ
98Ewha Womans University이화여자대학교SeoulXuất sắcXem bài
99Inje University인제대학교Gimhae, GyeongnamĐược chứng nhận
100Incheon National University인천대학교IncheonĐược chứng nhận
101Inha University인하대학교IncheonXuất sắcXem bài
102Chonnam National University전남대학교Gwangju (cơ sở Yeosu)Được chứng nhận
103Jeonbuk National University전북대학교Jeonju, JeonbukĐược chứng nhận
104Jeonju University전주대학교Jeonju, JeonbukĐược chứng nhận
105Jeju National University제주대학교JejuXuất sắc
106Chosun University조선대학교GwangjuĐược chứng nhậnXem bài
107Joongbu University중부대학교Goyang, Gyeonggi và Geumsan, ChungnamXuất sắc
108Chung-Ang University중앙대학교Seoul (cơ sở Anseong)Xuất sắcXem bài
109Jungwon University중원대학교Goesan, ChungbukĐược chứng nhận
110CHA University차의과학대학교Pocheon, GyeonggiĐược chứng nhận
111Changshin University창신대학교Changwon, GyeongnamĐược chứng nhậnXem bài
112Cheongju University청주대학교Cheongju, ChungbukĐược chứng nhậnBài thạc sĩ
113Chungnam National University충남대학교DaejeonXuất sắc
114Chungbuk National University충북대학교Cheongju, ChungbukĐược chứng nhận
115Pyeongtaek University평택대학교Pyeongtaek, GyeonggiĐược chứng nhậnXem bài
116POSTECH포항공과대학교Pohang, GyeongbukXuất sắc
117KAIST한국과학기술원DaejeonĐược chứng nhậnXem bài
118Korea National University of Education한국교원대학교Cheongju, ChungbukĐược chứng nhận
119KOREATECH한국기술교육대학교Cheonan, ChungnamĐược chứng nhận
120Korean Bible University한국성서대학교SeoulĐược chứng nhận
121Hankuk University of Foreign Studies한국외국어대학교Seoul (cơ sở Global ở Yongin)Được chứng nhận
122Korea Aerospace University한국항공대학교Goyang, GyeonggiXuất sắc
123Hannam University한남대학교DaejeonĐược chứng nhậnBài thạc sĩ
124Handong Global University한동대학교Pohang, GyeongbukĐược chứng nhận
125Hallym University한림대학교Chuncheon, GangwonĐược chứng nhận
126Hanseo University한서대학교Seosan, ChungnamĐược chứng nhận
127Hansung University한성대학교SeoulXuất sắc
128Hansei University한세대학교Gunpo, GyeonggiĐược chứng nhậnBài thạc sĩ
129Hanyang University한양대학교SeoulXuất sắcXem bài
130Hanyang University (ERICA)한양대학교(ERICA)Ansan, GyeonggiĐược chứng nhận
131Hoseo University호서대학교Asan, ChungnamĐược chứng nhậnBài thạc sĩ
132Hongik University홍익대학교Seoul (cơ sở Sejong)Xuất sắcXem bài

4. 33 trường cao đẳng

#Tên tiếng HànThành phố / tỉnhNhómBài chi tiết
1경남도립거창대학Geochang, GyeongnamĐược chứng nhận
2경남도립남해대학Namhae, Gyeongnam (nay là cơ sở Namhae của Đại học Quốc gia Changwon)Được chứng nhậnXem bài
3경남정보대학교BusanĐược chứng nhận
4경복대학교Namyangju và Pocheon, GyeonggiĐược chứng nhận
5경인여자대학교IncheonĐược chứng nhận
6계명문화대학교DaeguĐược chứng nhận
7군장대학교Gunsan, JeonbukĐược chứng nhận
8대림대학교Anyang, GyeonggiĐược chứng nhận
9동원과학기술대학교Yangsan, GyeongnamĐược chứng nhận
10동원대학교Gwangju, GyeonggiĐược chứng nhận
11동의과학대학교BusanĐược chứng nhận
12명지전문대학SeoulĐược chứng nhận
13목포과학대학교Mokpo, JeonnamĐược chứng nhận
14부산과학기술대학교BusanĐược chứng nhận
15부천대학교Bucheon, GyeonggiĐược chứng nhận
16서울예술대학교Ansan, GyeonggiĐược chứng nhận
17서정대학교Yangju, GyeonggiĐược chứng nhận
18안산대학교Ansan, GyeonggiĐược chứng nhận
19영남이공대학교DaeguĐược chứng nhận
20영진전문대학교DaeguĐược chứng nhận
21오산대학교Osan, GyeonggiĐược chứng nhận
22용인예술과학대학교Yongin, GyeonggiĐược chứng nhận
23울산과학대학교UlsanXuất sắcXem bài
24원광보건대학교Iksan, JeonbukĐược chứng nhận
25인덕대학교SeoulĐược chứng nhận
26인하공업전문대학IncheonXuất sắc
27장안대학교Hwaseong, GyeonggiĐược chứng nhận
28전북과학대학교Jeongeup, JeonbukĐược chứng nhận
29전주비전대학교Jeonju, JeonbukĐược chứng nhậnXem bài
30제주관광대학교JejuĐược chứng nhận
31제주한라대학교JejuĐược chứng nhận
32한국영상대학교Thành phố SejongĐược chứng nhận
33한양여자대학교SeoulĐược chứng nhận

5. 16 viện sau đại học

#Tên tiếng HànThành phố / tỉnhNhóm
1개신대학원대학교SeoulXuất sắc
2과학기술연합대학원대학교DaejeonXuất sắc
3국립암센터국제암대학원대학교Goyang, GyeonggiXuất sắc
4국제언어대학원대학교SeoulĐược chứng nhận
5동방문화대학원대학교SeoulĐược chứng nhận
6서울과학종합대학원대학교SeoulĐược chứng nhận
7서울미디어대학원대학교SeoulĐược chứng nhận
8서울외국어대학원대학교SeoulĐược chứng nhận
9선학유피대학원대학교Gapyeong, GyeonggiĐược chứng nhận
10수도국제대학원대학교SeoulĐược chứng nhận
11예명대학원대학교SeoulĐược chứng nhận
12온석대학원대학교Yongin, GyeonggiĐược chứng nhận
13한국개발연구원국제정책대학원대학교Thành phố SejongXuất sắc
14한국전력국제원자력대학원대학교Ulju, UlsanXuất sắc
15한국학대학원Seongnam, GyeonggiĐược chứng nhận
16횃불트리니티신학대학원대학교SeoulĐược chứng nhận

Thông cáo gốc không ghi địa chỉ trường. Cột thành phố do Hợp Long điền theo cơ sở chính của từng trường; trường có nhiều cơ sở được ghi rõ trong ngoặc. Cột "Nhóm" do Hợp Long đối chiếu với danh sách 39 trường chứng nhận xuất sắc trong cùng thông cáo.

Văn phòng xuất nhập cảnh ở Seoul
Hợp Long EducationDanh sách trường được chứng nhận do Bộ Tư pháp công bố và áp dụng khi xét visa, gia hạn lưu trú. Ảnh: Wikimedia Commons, KSH1015, CC BY-SA 3.0.

6. Ba điều dễ nhầm khi đọc danh sách

Tên tiếng Hàn chép nguyên văn từ thông cáo. Khi tra cứu hay điền hồ sơ, dùng đúng tên này để khỏi nhầm với trường có tên phiên âm gần giống.

Cơ sở chính và cơ sở phụ được liệt kê riêng. 건국대학교 và 건국대학교(글로컬), 고려대학교 và 고려대학교(세종), 동국대학교 và 동국대학교(WISE), 연세대학교 và 연세대학교(미래), 한양대학교 và 한양대학교(ERICA) là các dòng khác nhau. Cơ sở chính của Konkuk, Korea, Dongguk, Hanyang thuộc nhóm xuất sắc, còn cơ sở phụ chỉ ở nhóm được chứng nhận.

Được chứng nhận hệ học vị chưa chắc được chứng nhận hệ tiếng. 대구한의대학교 (Daegu Haany) và 목포과학대학교 (Mokpo Science) có trong danh sách này, nhưng đồng thời bị hạn chế cấp visa ở chương trình học tiếng. Nộp đại học, cao đẳng thì bình thường; nộp khóa tiếng tại hai trường này thì không nên. Chi tiết ở bài 20 trường bị hạn chế cấp visa 2026.

7. Điều không dễ nghe

Top 2 không phải là "kém". SNU, Yonsei, KAIST nằm trong nhóm này. Phân loại visa đo năng lực quản lý du học sinh, không đo chất lượng đào tạo.

Chọn sổ tiết kiệm ở trường top 2 là chọn phỏng vấn. Trượt phỏng vấn thì bị từ chối visa, và theo hướng dẫn của Đại sứ quán, người bị từ chối chỉ nộp lại được sau 3 tháng. Hãy cân nhắc thật với khả năng tiếng của mình.

Danh sách đổi mỗi năm. Trường có tên năm nay chưa chắc còn năm sau, và ngược lại. Trước mỗi kỳ nộp nên tra lại bản mới nhất trên cổng Study in Korea.

Không thấy trường mình trong danh sách? Đừng vội bỏ. Còn 134 trường chưa chứng nhận vẫn cấp visa, chỉ là bắt buộc phong tỏa và hồ sơ bị xét kỹ hơn. Chỉ 20 trường hạn chế cấp visa mới là nhóm nên tránh.

8. Hợp Long đồng hành cùng bạn ở chặng này

  • Đánh giá hồ sơ miễn phí, gợi ý trường top 2 vừa sức, học phí hợp lý, đúng ngành.
  • Hướng dẫn mở sổ hoặc phong tỏa đúng thời điểm, để bạn tự chọn có đi phỏng vấn hay không.
  • Luyện phỏng vấn nếu bạn đi bằng sổ tiết kiệm.
  • Soát giấy tờ, dịch thuật công chứng trước khi nộp.
  • Cọc 0 đồng, đỗ visa mới nộp phí; trước khi bay được học tiếng sơ cấp 1 và ở ký túc xá miễn phí tại Việt Nam.

9. Câu hỏi thường gặp

181 trường được chứng nhận đã gồm 39 trường top 1 chưa?

Đã gồm. Thông cáo ngày 12/02/2026 công bố 181 trường được chứng nhận, trong đó 39 trường ở mức xuất sắc. Nhóm thị trường gọi là top 2 là 142 trường còn lại: 100 đại học, 31 cao đẳng và 11 viện sau đại học.

Học trường top 2 có phải phỏng vấn không?

Tùy bạn chọn hình thức tài chính. Với hệ tiếng D-4-1, dùng sổ tiết kiệm thì phải phỏng vấn tại Đại sứ quán; mở tài khoản phong tỏa thì không phải phỏng vấn.

SNU, Yonsei, KAIST có phải top 1 không?

Không. Ba trường này nằm trong nhóm được chứng nhận năm 2026, không thuộc 39 trường chứng nhận xuất sắc. Xếp hạng học thuật và phân loại visa là hai thước đo khác nhau.

Trường không có trong 181 trường thì có bị cấm visa không?

Không. Còn 134 trường chưa chứng nhận vẫn cấp visa, nhưng bắt buộc phong tỏa và hồ sơ bị xét kỹ hơn. Chỉ 20 trường trong diện hạn chế cấp visa mới là nhóm nên tránh.

Đã có tên trường, cần biết bước tiếp theo?

Chưa sẵn sàng hỏi? Đọc tiếp chứng minh tài chính theo nhóm trường và lịch mở sổ. Muốn tra nhanh một trường? Nhắn Zalo. Sẵn sàng làm hồ sơ? Đăng ký tư vấn.

Nhắn Hợp Long qua Zalo 0786.768.214Đăng ký tư vấn

Nguồn tham khảo

  • Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp (Cục Xuất nhập cảnh) Hàn Quốc, thông cáo báo chí chung ngày 12/02/2026 về kết quả thẩm định năng lực quốc tế hóa giáo dục năm 2025 và phân loại trường tiếp nhận du học sinh, phụ lục danh sách trường (moe.go.kr, immigration.go.kr)
  • Study in Korea, cổng thông tin du học của Chính phủ Hàn Quốc, studyinkorea.go.kr
  • Đại sứ quán Hàn Quốc tại Việt Nam, hướng dẫn visa du học D-2, D-4, overseas.mofa.go.kr/vn-vi, tra ngày 28/09/2026

Số liệu cập nhật tháng 9/2026. Cơ quan Hàn Quốc và các trường có thể điều chỉnh theo từng kỳ.

Đọc thêm về chủ đề này

0786768214
https://zalo.me/0786768214
Không kết nối lại được. Thử lại Tải lại trang Phiên làm việc đã kết thúc. Tải lại trang
Đã xảy ra lỗi, đang tải lại trang... Tải lại ngay ✕
Góc học viênĐồng hành tại HànĐồng hành khi về VNGóc phụ huynh