
Bạn tra tên trường mình thích và thấy nó "được chứng nhận". Nhưng được chứng nhận là top 1 hay top 2? Nếu top 2 thì mình có phải phỏng vấn không, cần mở sổ hay phong tỏa?
Trả lời nhanh
Theo thông cáo ngày 12/02/2026 của Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp Hàn Quốc, có 181 trường được chứng nhận, trong đó 39 trường chứng nhận xuất sắc. 142 trường còn lại là nhóm thị trường Việt Nam gọi là top 2. Với hệ tiếng D-4-1 ở nhóm top 2, bạn chọn: dùng sổ tiết kiệm thì phải phỏng vấn tại Đại sứ quán, mở tài khoản phong tỏa thì không phỏng vấn. Bảng dưới có đủ 181 trường, cột "Nhóm" cho biết trường nào là xuất sắc.
1. 181 trường gồm những ai
| Loại trường | Tổng được chứng nhận | Trong đó xuất sắc (top 1) | Còn lại (top 2) |
|---|---|---|---|
| Đại học | 132 | 32 | 100 |
| Cao đẳng | 33 | 2 | 31 |
| Viện sau đại học | 16 | 5 | 11 |
| Tổng | 181 | 39 | 142 |
Hợp Long đã đối chiếu tên tiếng Hàn của 39 trường chứng nhận xuất sắc với danh sách 181 trường: cả 39 trường đều có mặt. Vì vậy khi nói "top 2", ý là 142 trường được chứng nhận nhưng không ở mức xuất sắc.

Đại học Kyonggi ở Suwon là một trường thuộc nhóm được chứng nhận, thị trường Việt Nam quen gọi là top 2. Ảnh: Wikimedia Commons, 경기대예술, CC BY-SA 4.0.2. Thuộc nhóm top 2 nghĩa là gì với bạn
| Việc của bạn | Ở trường top 2 (hệ tiếng D-4-1) |
|---|---|
| Chọn sổ tiết kiệm | Sổ đứng tên chính bạn, mở trước ít nhất 6 tháng; phải phỏng vấn tại Đại sứ quán |
| Chọn tài khoản phong tỏa | Mức theo yêu cầu của trường từng kỳ; không phỏng vấn. Tiền vẫn là của bạn, giải ngân một nửa sau 6 tháng, một nửa sau 1 năm |
| Hồ sơ visa | Xét bằng giấy nhập học chuẩn của trường |
| Điều kiện đầu vào | Do từng trường đặt, thường vừa sức hơn nhóm xuất sắc; nhiều trường ở tỉnh có học phí thấp hơn Seoul |
Nếu tiếng còn yếu hoặc bạn dễ run khi phỏng vấn, mở phong tỏa là cách nhiều bạn chọn. Nếu đã có sổ đủ 6 tháng và tự tin, đi bằng sổ kèm phỏng vấn cũng là một lựa chọn. Xem cách chuẩn bị ở bài phỏng vấn tại Đại sứ quán.
Trường bạn chọn là top 1 hay top 2? Nên sổ hay phong tỏa?
Nhắn Hợp Long tên trường, kỳ muốn đi và số tiền bạn đang có. Hợp Long tra nhóm, tính phương án tài chính và nói rõ bạn có phải phỏng vấn không, miễn phí.

Đại học Woosuk ở Wanju, Jeonbuk: trường tỉnh được chứng nhận hệ học vị, học phí và sinh hoạt phí thấp hơn Seoul. Ảnh: Wikimedia Commons, Bongsun, CC BY-SA 4.0.3. 132 trường đại học
| # | Tên trường | Tên tiếng Hàn | Thành phố / tỉnh | Nhóm | Bài chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gachon University | 가천대학교 | Seongnam, Gyeonggi | Được chứng nhận | Xem bài |
| 2 | Catholic University of Korea | 가톨릭대학교 | Bucheon, Gyeonggi | Được chứng nhận | Bài thạc sĩ |
| 3 | Kangnam University | 강남대학교 | Yongin, Gyeonggi | Được chứng nhận | |
| 4 | Kangseo University | 강서대학교 | Seoul | Được chứng nhận | |
| 5 | Kangwon National University | 강원대학교 | Chuncheon, Gangwon | Được chứng nhận | |
| 6 | Konkuk University | 건국대학교 | Seoul | Xuất sắc | Xem bài |
| 7 | Konkuk University (Glocal) | 건국대학교(글로컬) | Chungju, Chungbuk | Được chứng nhận | |
| 8 | Konyang University | 건양대학교 | Nonsan và Daejeon, Chungnam | Xuất sắc | |
| 9 | Kyonggi University | 경기대학교 | Suwon, Gyeonggi | Được chứng nhận | Xem bài |
| 10 | Kyungnam University | 경남대학교 | Changwon, Gyeongnam | Được chứng nhận | |
| 11 | Kyungdong University | 경동대학교 | Wonju và Goseong, Gangwon | Được chứng nhận | |
| 12 | Kyungpook National University | 경북대학교 | Daegu | Xuất sắc | Xem bài |
| 13 | Gyeongsang National University | 경상국립대학교 | Jinju, Gyeongnam | Được chứng nhận | |
| 14 | Kyungsung University | 경성대학교 | Busan | Xuất sắc | |
| 15 | Kyungwoon University | 경운대학교 | Gumi, Gyeongbuk | Được chứng nhận | |
| 16 | Kyungil University | 경일대학교 | Gyeongsan, Gyeongbuk | Được chứng nhận | |
| 17 | Kyung Hee University | 경희대학교 | Seoul (cơ sở Global ở Yongin) | Xuất sắc | Xem bài |
| 18 | Keimyung University | 계명대학교 | Daegu | Xuất sắc | Xem bài |
| 19 | Korea University | 고려대학교 | Seoul | Xuất sắc | Xem bài |
| 20 | Korea University (Sejong) | 고려대학교(세종) | Thành phố Sejong | Được chứng nhận | |
| 21 | Kosin University | 고신대학교 | Busan | Được chứng nhận | Xem bài |
| 22 | Kwangwoon University | 광운대학교 | Seoul | Được chứng nhận | Xem bài |
| 23 | GIST | 광주과학기술원 | Gwangju | Được chứng nhận | |
| 24 | Gwangju University | 광주대학교 | Gwangju | Được chứng nhận | Xem bài |
| 25 | Gwangju Women University | 광주여자대학교 | Gwangju | Được chứng nhận | |
| 26 | Gangneung-Wonju National University | 국립강릉원주대학교 | Gangneung và Wonju, Gangwon | Được chứng nhận | |
| 27 | Gyeongguk National University | 국립경국대학교 | Andong, Gyeongbuk | Được chứng nhận | |
| 28 | Kongju National University | 국립공주대학교 | Gongju, Chungnam | Được chứng nhận | |
| 29 | Kunsan National University | 국립군산대학교 | Gunsan, Jeonbuk | Được chứng nhận | |
| 30 | Kumoh National Institute of Technology | 국립금오공과대학교 | Gumi, Gyeongbuk | Được chứng nhận | |
| 31 | Mokpo National University | 국립목포대학교 | Muan, Jeonnam | Được chứng nhận | |
| 32 | Pukyong National University | 국립부경대학교 | Busan | Được chứng nhận | |
| 33 | Sunchon National University | 국립순천대학교 | Suncheon, Jeonnam | Được chứng nhận | |
| 34 | Changwon National University | 국립창원대학교 | Changwon, Gyeongnam | Được chứng nhận | Xem bài |
| 35 | Korea National University of Transportation | 국립한국교통대학교 | Chungju, Chungbuk | Được chứng nhận | |
| 36 | Korea Maritime and Ocean University | 국립한국해양대학교 | Busan | Được chứng nhận | |
| 37 | Hanbat National University | 국립한밭대학교 | Daejeon | Được chứng nhận | Xem bài |
| 38 | Kookmin University | 국민대학교 | Seoul | Được chứng nhận | Xem bài |
| 39 | Gimcheon University | 김천대학교 | Gimcheon, Gyeongbuk | Được chứng nhận | |
| 40 | Korea Nazarene University | 나사렛대학교 | Cheonan, Chungnam | Được chứng nhận | |
| 41 | Namseoul University | 남서울대학교 | Cheonan, Chungnam | Được chứng nhận | Xem bài |
| 42 | Dankook University | 단국대학교 | Yongin, Gyeonggi và Cheonan, Chungnam | Được chứng nhận | |
| 43 | Daegu Catholic University | 대구가톨릭대학교 | Gyeongsan, Gyeongbuk | Được chứng nhận | Xem bài |
| 44 | Daegu University | 대구대학교 | Gyeongsan, Gyeongbuk | Được chứng nhận | |
| 45 | Daegu Haany University | 대구한의대학교 | Gyeongsan, Gyeongbuk | Được chứng nhận | |
| 46 | Daeshin University | 대신대학교 | Gyeongsan, Gyeongbuk | Được chứng nhận | |
| 47 | Daejeon University | 대전대학교 | Daejeon | Được chứng nhận | Xem bài |
| 48 | Daejin University | 대진대학교 | Pocheon, Gyeonggi | Được chứng nhận | |
| 49 | Duksung Women University | 덕성여자대학교 | Seoul | Xuất sắc | |
| 50 | Dongguk University | 동국대학교 | Seoul | Xuất sắc | Xem bài |
| 51 | Dongguk University (WISE) | 동국대학교(WISE) | Gyeongju, Gyeongbuk | Được chứng nhận | |
| 52 | Dongduk Women University | 동덕여자대학교 | Seoul | Được chứng nhận | Bài thạc sĩ |
| 53 | Tongmyong University | 동명대학교 | Busan | Được chứng nhận | Bài thạc sĩ |
| 54 | Dongseo University | 동서대학교 | Busan | Được chứng nhận | |
| 55 | Dong-A University | 동아대학교 | Busan | Được chứng nhận | Xem bài |
| 56 | Dong-eui University | 동의대학교 | Busan | Được chứng nhận | Bài thạc sĩ |
| 57 | Myongji University | 명지대학교 | Seoul và Yongin, Gyeonggi | Được chứng nhận | Xem bài |
| 58 | Mokwon University | 목원대학교 | Daejeon | Được chứng nhận | |
| 59 | Pai Chai University | 배재대학교 | Daejeon | Được chứng nhận | |
| 60 | Baekseok University | 백석대학교 | Cheonan, Chungnam | Được chứng nhận | Bài thạc sĩ |
| 61 | Pusan National University | 부산대학교 | Busan | Xuất sắc | Xem bài |
| 62 | Busan University of Foreign Studies | 부산외국어대학교 | Busan | Xuất sắc | Xem bài |
| 63 | Sahmyook University | 삼육대학교 | Seoul | Được chứng nhận | |
| 64 | Sangmyung University | 상명대학교 | Seoul và Cheonan, Chungnam | Được chứng nhận | |
| 65 | Sogang University | 서강대학교 | Seoul | Được chứng nhận | Xem bài |
| 66 | Seokyeong University | 서경대학교 | Seoul | Được chứng nhận | |
| 67 | Seoul National University of Science and Technology | 서울과학기술대학교 | Seoul | Được chứng nhận | |
| 68 | Seoul Christian University | 서울기독대학교 | Seoul | Được chứng nhận | |
| 69 | Seoul National University | 서울대학교 | Seoul | Được chứng nhận | Xem bài |
| 70 | University of Seoul | 서울시립대학교 | Seoul | Xuất sắc | Xem bài |
| 71 | Seoul Theological University | 서울신학대학교 | Bucheon, Gyeonggi | Xuất sắc | Xem bài |
| 72 | Seoul Women University | 서울여자대학교 | Seoul | Được chứng nhận | |
| 73 | Sun Moon University | 선문대학교 | Asan, Chungnam | Xuất sắc | Xem bài |
| 74 | Sungkonghoe University | 성공회대학교 | Seoul | Được chứng nhận | |
| 75 | Sungkyul University | 성결대학교 | Anyang, Gyeonggi | Xuất sắc | Bài thạc sĩ |
| 76 | Sungkyunkwan University | 성균관대학교 | Seoul (cơ sở Suwon) | Xuất sắc | Xem bài |
| 77 | Sungshin Women University | 성신여자대학교 | Seoul | Xuất sắc | Xem bài |
| 78 | Semyung University | 세명대학교 | Jecheon, Chungbuk | Được chứng nhận | Xem bài |
| 79 | Sejong University | 세종대학교 | Seoul | Xuất sắc | Xem bài |
| 80 | Sookmyung Women University | 숙명여자대학교 | Seoul | Xuất sắc | |
| 81 | Soonchunhyang University | 순천향대학교 | Asan, Chungnam | Được chứng nhận | |
| 82 | Soongsil University | 숭실대학교 | Seoul | Được chứng nhận | Xem bài |
| 83 | Silla University | 신라대학교 | Busan | Được chứng nhận | |
| 84 | Shinhan University | 신한대학교 | Uijeongbu và Dongducheon, Gyeonggi | Được chứng nhận | |
| 85 | Ajou University | 아주대학교 | Suwon, Gyeonggi | Xuất sắc | Xem bài |
| 86 | Anyang University | 안양대학교 | Anyang, Gyeonggi | Được chứng nhận | |
| 87 | Yonsei University | 연세대학교 | Seoul | Được chứng nhận | |
| 88 | Yonsei University (Mirae) | 연세대학교(미래) | Wonju, Gangwon | Được chứng nhận | |
| 89 | Yeungnam University | 영남대학교 | Gyeongsan, Gyeongbuk | Được chứng nhận | Xem bài |
| 90 | Youngsan University | 영산대학교 | Yangsan, Gyeongnam và Busan | Được chứng nhận | Xem bài |
| 91 | Woosuk University | 우석대학교 | Wanju, Jeonbuk | Được chứng nhận | Bài thạc sĩ |
| 92 | Woosong University | 우송대학교 | Daejeon | Được chứng nhận | Xem bài |
| 93 | UNIST | 울산과학기술원 | Ulsan | Xuất sắc | Xem bài |
| 94 | University of Ulsan | 울산대학교 | Ulsan | Được chứng nhận | |
| 95 | Wonkwang University | 원광대학교 | Iksan, Jeonbuk | Được chứng nhận | Bài thạc sĩ |
| 96 | Uiduk University | 위덕대학교 | Gyeongju, Gyeongbuk | Được chứng nhận | |
| 97 | Eulji University | 을지대학교 | Seongnam, Gyeonggi và Daejeon | Được chứng nhận | Bài thạc sĩ |
| 98 | Ewha Womans University | 이화여자대학교 | Seoul | Xuất sắc | Xem bài |
| 99 | Inje University | 인제대학교 | Gimhae, Gyeongnam | Được chứng nhận | |
| 100 | Incheon National University | 인천대학교 | Incheon | Được chứng nhận | |
| 101 | Inha University | 인하대학교 | Incheon | Xuất sắc | Xem bài |
| 102 | Chonnam National University | 전남대학교 | Gwangju (cơ sở Yeosu) | Được chứng nhận | |
| 103 | Jeonbuk National University | 전북대학교 | Jeonju, Jeonbuk | Được chứng nhận | |
| 104 | Jeonju University | 전주대학교 | Jeonju, Jeonbuk | Được chứng nhận | |
| 105 | Jeju National University | 제주대학교 | Jeju | Xuất sắc | |
| 106 | Chosun University | 조선대학교 | Gwangju | Được chứng nhận | Xem bài |
| 107 | Joongbu University | 중부대학교 | Goyang, Gyeonggi và Geumsan, Chungnam | Xuất sắc | |
| 108 | Chung-Ang University | 중앙대학교 | Seoul (cơ sở Anseong) | Xuất sắc | Xem bài |
| 109 | Jungwon University | 중원대학교 | Goesan, Chungbuk | Được chứng nhận | |
| 110 | CHA University | 차의과학대학교 | Pocheon, Gyeonggi | Được chứng nhận | |
| 111 | Changshin University | 창신대학교 | Changwon, Gyeongnam | Được chứng nhận | Xem bài |
| 112 | Cheongju University | 청주대학교 | Cheongju, Chungbuk | Được chứng nhận | Bài thạc sĩ |
| 113 | Chungnam National University | 충남대학교 | Daejeon | Xuất sắc | |
| 114 | Chungbuk National University | 충북대학교 | Cheongju, Chungbuk | Được chứng nhận | |
| 115 | Pyeongtaek University | 평택대학교 | Pyeongtaek, Gyeonggi | Được chứng nhận | Xem bài |
| 116 | POSTECH | 포항공과대학교 | Pohang, Gyeongbuk | Xuất sắc | |
| 117 | KAIST | 한국과학기술원 | Daejeon | Được chứng nhận | Xem bài |
| 118 | Korea National University of Education | 한국교원대학교 | Cheongju, Chungbuk | Được chứng nhận | |
| 119 | KOREATECH | 한국기술교육대학교 | Cheonan, Chungnam | Được chứng nhận | |
| 120 | Korean Bible University | 한국성서대학교 | Seoul | Được chứng nhận | |
| 121 | Hankuk University of Foreign Studies | 한국외국어대학교 | Seoul (cơ sở Global ở Yongin) | Được chứng nhận | |
| 122 | Korea Aerospace University | 한국항공대학교 | Goyang, Gyeonggi | Xuất sắc | |
| 123 | Hannam University | 한남대학교 | Daejeon | Được chứng nhận | Bài thạc sĩ |
| 124 | Handong Global University | 한동대학교 | Pohang, Gyeongbuk | Được chứng nhận | |
| 125 | Hallym University | 한림대학교 | Chuncheon, Gangwon | Được chứng nhận | |
| 126 | Hanseo University | 한서대학교 | Seosan, Chungnam | Được chứng nhận | |
| 127 | Hansung University | 한성대학교 | Seoul | Xuất sắc | |
| 128 | Hansei University | 한세대학교 | Gunpo, Gyeonggi | Được chứng nhận | Bài thạc sĩ |
| 129 | Hanyang University | 한양대학교 | Seoul | Xuất sắc | Xem bài |
| 130 | Hanyang University (ERICA) | 한양대학교(ERICA) | Ansan, Gyeonggi | Được chứng nhận | |
| 131 | Hoseo University | 호서대학교 | Asan, Chungnam | Được chứng nhận | Bài thạc sĩ |
| 132 | Hongik University | 홍익대학교 | Seoul (cơ sở Sejong) | Xuất sắc | Xem bài |
4. 33 trường cao đẳng
| # | Tên tiếng Hàn | Thành phố / tỉnh | Nhóm | Bài chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 경남도립거창대학 | Geochang, Gyeongnam | Được chứng nhận | |
| 2 | 경남도립남해대학 | Namhae, Gyeongnam (nay là cơ sở Namhae của Đại học Quốc gia Changwon) | Được chứng nhận | Xem bài |
| 3 | 경남정보대학교 | Busan | Được chứng nhận | |
| 4 | 경복대학교 | Namyangju và Pocheon, Gyeonggi | Được chứng nhận | |
| 5 | 경인여자대학교 | Incheon | Được chứng nhận | |
| 6 | 계명문화대학교 | Daegu | Được chứng nhận | |
| 7 | 군장대학교 | Gunsan, Jeonbuk | Được chứng nhận | |
| 8 | 대림대학교 | Anyang, Gyeonggi | Được chứng nhận | |
| 9 | 동원과학기술대학교 | Yangsan, Gyeongnam | Được chứng nhận | |
| 10 | 동원대학교 | Gwangju, Gyeonggi | Được chứng nhận | |
| 11 | 동의과학대학교 | Busan | Được chứng nhận | |
| 12 | 명지전문대학 | Seoul | Được chứng nhận | |
| 13 | 목포과학대학교 | Mokpo, Jeonnam | Được chứng nhận | |
| 14 | 부산과학기술대학교 | Busan | Được chứng nhận | |
| 15 | 부천대학교 | Bucheon, Gyeonggi | Được chứng nhận | |
| 16 | 서울예술대학교 | Ansan, Gyeonggi | Được chứng nhận | |
| 17 | 서정대학교 | Yangju, Gyeonggi | Được chứng nhận | |
| 18 | 안산대학교 | Ansan, Gyeonggi | Được chứng nhận | |
| 19 | 영남이공대학교 | Daegu | Được chứng nhận | |
| 20 | 영진전문대학교 | Daegu | Được chứng nhận | |
| 21 | 오산대학교 | Osan, Gyeonggi | Được chứng nhận | |
| 22 | 용인예술과학대학교 | Yongin, Gyeonggi | Được chứng nhận | |
| 23 | 울산과학대학교 | Ulsan | Xuất sắc | Xem bài |
| 24 | 원광보건대학교 | Iksan, Jeonbuk | Được chứng nhận | |
| 25 | 인덕대학교 | Seoul | Được chứng nhận | |
| 26 | 인하공업전문대학 | Incheon | Xuất sắc | |
| 27 | 장안대학교 | Hwaseong, Gyeonggi | Được chứng nhận | |
| 28 | 전북과학대학교 | Jeongeup, Jeonbuk | Được chứng nhận | |
| 29 | 전주비전대학교 | Jeonju, Jeonbuk | Được chứng nhận | Xem bài |
| 30 | 제주관광대학교 | Jeju | Được chứng nhận | |
| 31 | 제주한라대학교 | Jeju | Được chứng nhận | |
| 32 | 한국영상대학교 | Thành phố Sejong | Được chứng nhận | |
| 33 | 한양여자대학교 | Seoul | Được chứng nhận |
5. 16 viện sau đại học
| # | Tên tiếng Hàn | Thành phố / tỉnh | Nhóm |
|---|---|---|---|
| 1 | 개신대학원대학교 | Seoul | Xuất sắc |
| 2 | 과학기술연합대학원대학교 | Daejeon | Xuất sắc |
| 3 | 국립암센터국제암대학원대학교 | Goyang, Gyeonggi | Xuất sắc |
| 4 | 국제언어대학원대학교 | Seoul | Được chứng nhận |
| 5 | 동방문화대학원대학교 | Seoul | Được chứng nhận |
| 6 | 서울과학종합대학원대학교 | Seoul | Được chứng nhận |
| 7 | 서울미디어대학원대학교 | Seoul | Được chứng nhận |
| 8 | 서울외국어대학원대학교 | Seoul | Được chứng nhận |
| 9 | 선학유피대학원대학교 | Gapyeong, Gyeonggi | Được chứng nhận |
| 10 | 수도국제대학원대학교 | Seoul | Được chứng nhận |
| 11 | 예명대학원대학교 | Seoul | Được chứng nhận |
| 12 | 온석대학원대학교 | Yongin, Gyeonggi | Được chứng nhận |
| 13 | 한국개발연구원국제정책대학원대학교 | Thành phố Sejong | Xuất sắc |
| 14 | 한국전력국제원자력대학원대학교 | Ulju, Ulsan | Xuất sắc |
| 15 | 한국학대학원 | Seongnam, Gyeonggi | Được chứng nhận |
| 16 | 횃불트리니티신학대학원대학교 | Seoul | Được chứng nhận |
Thông cáo gốc không ghi địa chỉ trường. Cột thành phố do Hợp Long điền theo cơ sở chính của từng trường; trường có nhiều cơ sở được ghi rõ trong ngoặc. Cột "Nhóm" do Hợp Long đối chiếu với danh sách 39 trường chứng nhận xuất sắc trong cùng thông cáo.

Danh sách trường được chứng nhận do Bộ Tư pháp công bố và áp dụng khi xét visa, gia hạn lưu trú. Ảnh: Wikimedia Commons, KSH1015, CC BY-SA 3.0.6. Ba điều dễ nhầm khi đọc danh sách
Tên tiếng Hàn chép nguyên văn từ thông cáo. Khi tra cứu hay điền hồ sơ, dùng đúng tên này để khỏi nhầm với trường có tên phiên âm gần giống.
Cơ sở chính và cơ sở phụ được liệt kê riêng. 건국대학교 và 건국대학교(글로컬), 고려대학교 và 고려대학교(세종), 동국대학교 và 동국대학교(WISE), 연세대학교 và 연세대학교(미래), 한양대학교 và 한양대학교(ERICA) là các dòng khác nhau. Cơ sở chính của Konkuk, Korea, Dongguk, Hanyang thuộc nhóm xuất sắc, còn cơ sở phụ chỉ ở nhóm được chứng nhận.
Được chứng nhận hệ học vị chưa chắc được chứng nhận hệ tiếng. 대구한의대학교 (Daegu Haany) và 목포과학대학교 (Mokpo Science) có trong danh sách này, nhưng đồng thời bị hạn chế cấp visa ở chương trình học tiếng. Nộp đại học, cao đẳng thì bình thường; nộp khóa tiếng tại hai trường này thì không nên. Chi tiết ở bài 20 trường bị hạn chế cấp visa 2026.
7. Điều không dễ nghe
Top 2 không phải là "kém". SNU, Yonsei, KAIST nằm trong nhóm này. Phân loại visa đo năng lực quản lý du học sinh, không đo chất lượng đào tạo.
Chọn sổ tiết kiệm ở trường top 2 là chọn phỏng vấn. Trượt phỏng vấn thì bị từ chối visa, và theo hướng dẫn của Đại sứ quán, người bị từ chối chỉ nộp lại được sau 3 tháng. Hãy cân nhắc thật với khả năng tiếng của mình.
Danh sách đổi mỗi năm. Trường có tên năm nay chưa chắc còn năm sau, và ngược lại. Trước mỗi kỳ nộp nên tra lại bản mới nhất trên cổng Study in Korea.
Không thấy trường mình trong danh sách? Đừng vội bỏ. Còn 134 trường chưa chứng nhận vẫn cấp visa, chỉ là bắt buộc phong tỏa và hồ sơ bị xét kỹ hơn. Chỉ 20 trường hạn chế cấp visa mới là nhóm nên tránh.
8. Hợp Long đồng hành cùng bạn ở chặng này
- Đánh giá hồ sơ miễn phí, gợi ý trường top 2 vừa sức, học phí hợp lý, đúng ngành.
- Hướng dẫn mở sổ hoặc phong tỏa đúng thời điểm, để bạn tự chọn có đi phỏng vấn hay không.
- Luyện phỏng vấn nếu bạn đi bằng sổ tiết kiệm.
- Soát giấy tờ, dịch thuật công chứng trước khi nộp.
- Cọc 0 đồng, đỗ visa mới nộp phí; trước khi bay được học tiếng sơ cấp 1 và ở ký túc xá miễn phí tại Việt Nam.
9. Câu hỏi thường gặp
181 trường được chứng nhận đã gồm 39 trường top 1 chưa?
Đã gồm. Thông cáo ngày 12/02/2026 công bố 181 trường được chứng nhận, trong đó 39 trường ở mức xuất sắc. Nhóm thị trường gọi là top 2 là 142 trường còn lại: 100 đại học, 31 cao đẳng và 11 viện sau đại học.
Học trường top 2 có phải phỏng vấn không?
Tùy bạn chọn hình thức tài chính. Với hệ tiếng D-4-1, dùng sổ tiết kiệm thì phải phỏng vấn tại Đại sứ quán; mở tài khoản phong tỏa thì không phải phỏng vấn.
SNU, Yonsei, KAIST có phải top 1 không?
Không. Ba trường này nằm trong nhóm được chứng nhận năm 2026, không thuộc 39 trường chứng nhận xuất sắc. Xếp hạng học thuật và phân loại visa là hai thước đo khác nhau.
Trường không có trong 181 trường thì có bị cấm visa không?
Không. Còn 134 trường chưa chứng nhận vẫn cấp visa, nhưng bắt buộc phong tỏa và hồ sơ bị xét kỹ hơn. Chỉ 20 trường trong diện hạn chế cấp visa mới là nhóm nên tránh.
Đã có tên trường, cần biết bước tiếp theo?
Chưa sẵn sàng hỏi? Đọc tiếp chứng minh tài chính theo nhóm trường và lịch mở sổ. Muốn tra nhanh một trường? Nhắn Zalo. Sẵn sàng làm hồ sơ? Đăng ký tư vấn.
Nguồn tham khảo
- Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp (Cục Xuất nhập cảnh) Hàn Quốc, thông cáo báo chí chung ngày 12/02/2026 về kết quả thẩm định năng lực quốc tế hóa giáo dục năm 2025 và phân loại trường tiếp nhận du học sinh, phụ lục danh sách trường (moe.go.kr, immigration.go.kr)
- Study in Korea, cổng thông tin du học của Chính phủ Hàn Quốc, studyinkorea.go.kr
- Đại sứ quán Hàn Quốc tại Việt Nam, hướng dẫn visa du học D-2, D-4, overseas.mofa.go.kr/vn-vi, tra ngày 28/09/2026
Số liệu cập nhật tháng 9/2026. Cơ quan Hàn Quốc và các trường có thể điều chỉnh theo từng kỳ.







