Danh sách dưới đây là những câu hỏi phỏng vấn visa du học Hàn Quốc mà học viên Hợp Long gặp nhiều nhất, kèm bản dịch tiếng Việt. Nhưng trước khi học thuộc, bạn nên biết một điều quan trọng: không phải ai cũng phải phỏng vấn.
Năm 2026, ai phải phỏng vấn đại sứ quán
Việc có phải phỏng vấn hay không phụ thuộc vào nhóm trường bạn nộp và hình thức chứng minh tài chính bạn chọn:
- Trường top 2 – được chứng nhận: nếu bạn chọn mở sổ tiết kiệm thì phải phỏng vấn; nếu mở tài khoản phong tỏa dạng K-Study thì không cần. Đây là lựa chọn nhiều gia đình cân nhắc nhất.
- 13 trường thuộc diện tư vấn: không phỏng vấn tại đại sứ quán, nhưng hồ sơ bị thẩm tra rất kỹ về học lực, tài chính và nguy cơ lao động bất hợp pháp.
- Trường top 1 – chứng nhận xuất sắc: 100% không phỏng vấn tại đại sứ quán, và được chọn một trong hai hình thức chứng minh tài chính.
- Nhóm top 3 – chưa chứng nhận: cũng không phỏng vấn tại đại sứ quán; hồ sơ được nộp và xét tại Cục Xuất nhập cảnh Hàn Quốc phụ trách khu vực có trường, và bắt buộc mở tài khoản phong tỏa.
Nói cách khác, phỏng vấn không phải thứ đáng sợ và cũng không phải thứ nên né bằng mọi giá. Với nhiều bạn, đi phỏng vấn lại rẻ hơn mở tài khoản phong tỏa.
Bốn nguyên tắc khi trả lời
Một, trả lời thật. Cán bộ phỏng vấn hỏi lại nhiều góc khác nhau của cùng một chuyện. Kịch bản học thuộc rất dễ lộ, còn câu chuyện thật thì kể kiểu gì cũng khớp.
Hai, biết rõ hồ sơ của chính mình. Tên trường, ngành học, học phí một kỳ, ai là người bảo lãnh tài chính, bố mẹ làm nghề gì — không trả lời được những câu này là dấu hiệu xấu nhất.
Ba, không nói về ý định đi làm. Bạn đi học. Làm thêm là quyền hợp pháp sau khi có giấy phép, nhưng không phải lý do bạn xin visa du học.
Bốn, có kế hoạch sau tốt nghiệp rõ ràng. Dù là ở lại làm việc hay về Việt Nam, hãy nói cụ thể. Câu trả lời chung chung khiến người nghe nghĩ bạn chưa nghĩ nghiêm túc.
Bộ câu hỏi thường gặp kèm bản dịch
- 한국에왜 가려고 하세요?
(Tại sao bạn dự định đến Hàn quốc ? )
- 베트남에서대학교 다닌 적 있어요?
( Bạn đã từng học đại học ở Việt Nam chưa? )
- 대학졸업 했어요?
( Bạn đã tốt nghiệp đại học chưa ? )
- 고등학교언제 졸업했어요?
( Bạn tốt nghiệp cấp 3 khi nào ?)
- 졸업하고지금까지 뭐 했어요?
( Từ lúc tốt nghiệp đến bây giờ bạn đã làm gì ? )
- 한국어느 대학교에 지원(등록)했어요?
( Bạn đăng ký trường đại học nào ? )
- 베트남에서공부하는게 좋지 않아요?
( Việc học ở Việt Nam không tốt hay sao? )
- 학교성적은어때요?
( Kết quả học tập của bạn như thế nào ? )
- 왜한국에 유학 가고 싶어요?
( Tại sao bạn muốn đi du học Hàn quốc ? )
- 한국에서어떤 전공을 하고 싶어요?
( Bạn muốn học chuyên ngành gì ở Hàn quốc ? )
- 왜그 전공을 공부하고 싶어요?
( Tại sao bạn muốn học chuyên ngành đó? )
- 한국에서어떻게 집을 구할 거예요?
( Làm thế nào để tìm nhà ở Hàn quốc ? )
- 방과후에는무 할 거예요?
( Sau giờ học bạn sẽ làm gì ? )
- 유학기간 중에 시간 있으면 뭐 할 거예요 ?
( Trong thời gian du học nếu có thời gian rảnh bạn sẽ làm gì ? )
- 대학교가어디에 있는지 아세요?
( Bạn có biết trường đại học bạn chọn ở đâu ? )
- 토픽은있어요? 몇 급 있어요 ? 몇 번 봤어요?
( Bạn có topik không? Được cấp mấy rồi ? Bạn đã thi mấy lần ? )
- 한국으로유학 가기 위해 어떤 준비를 했어요?
( Để du học ở Hàn quốc bạn đã chuẩn bị như thế nào ? )
- 단순히어학연수만 할 건가요? 아니면 대학 진학까지 할 건가요?
( Bạn chỉ đơn giản học tiếng ở Hàn hay là sẽ nhập học cả đại học ở Hàn quốc? )
- 한국에친인척이나 아는 사람 있어요?
( Bạn có họ hàng hay người quen ở Hàn quốc không ? )
- 유학계획은어떻게 돼요?
( Kế hoạch du học Hàn quốc của bạn như thế nào ? )
- 한국유학 결정 언제 했어요?
( Bạn quyết định đi học Hàn quốc khi nào? )
- 생활비는누가 도와줘요 ?
( Ai là người lo sinh hoạt phí cho bạn ? )
- 부모님은무슨 일 하세요?
( Bố mẹ bạn làm gì ? )
- 월소득은 어떻게 돼요?
( Mỗi tháng thu nhập bao nhiều ? )
- 한국어공부 얼마나 했어요?
( Bạn đã học tiếng Hàn bao lâu ? )
- 어디에서배웠어요?
( Đã học ở đâu ? )
- 영어할 수 있어요?
( Bạn nói được tiếng Anh không ?)
- ( )대학교는어떻게 알게 됐어요?
( Bạn đã biết đến các trường đại học ( ) như thế nào ? )
- 왜( )대학교에서 공부하고 싶어요?
( Tại sao bạn muốn học ở trường đại học ( ) ? )
- 인터넷에서뭘 보고 선택했어요?
( Bạn đã tham khảo gì ở internet để chọn trường học ? )
- 누가추천해 줬어요?
( Ai đã giới thiệu cho bạn ? )
- 한국에가 본 적 있어요?
( Bạn đã từng đến Hàn quốc chưa ? )
- 한국외에 다른 나라에 가 본 적 있어요?
( Ngoài hàn quốc bạn đã từng đến nước nào rồi ? )
- 한국에얼마나 있을 거예요 ?
( Bạn sẽ ở Hàn quốc trong bao lâu? )
- 한국에가면 어디서 생활할 거예요 ?
( Nến đến Hàn quốc bạn sẽ sống ở đâu ? )
- 기숙사가없으면 어떻게 할 거예요 ?
( Nếu không có kí túc xá bạn sẽ làm thế nào ? )
- 이학교 외에 지원한 학교 있어요?
( Ngoài trường này bạn có đăng ký trường nào khác không ? )
- 한국어배워서 무슨 일을 하고 싶어요?
( Sau khi học tiếng Hàn rồi bạn muốn làm việc gì ? )
- 왜꼭 한국에서 공부 해야 해요 ?
( Tại sao nhất định phải học ở Hàn quốc ? )
- 예상하는한 달 생활비는 어떻게 돼요 ?
( Một tháng ở Hàn quốc theo bạn sinh hoạt phí sẽ bao nhiều ? )
- 학비얼마 냈어요?
( Bạn đã nộp bao nhiều tiền học phí rồi ? )
- 돌아와서뭐 할 거예요 ?
( Sau khi trờ về bạn sẽ làm gì ?)
- 가족중에 유학한 사람이나 한국에 살고 있는 사람 있어요?
( Trong gia đình bạn có ai đã đi du học hay đang sống ở Hàn quốc không ? )
- 인터뷰준비 어디에서 했어요?
( Bạn đã học phỏng vấn ở đâu ? )
- 인터뷰누가 도와줬어요?
( Ai đã giúp bạn ôn phỏng vấn ?)
- 한국에갈때 얼마 가지고 갈 거예요 ?
( Khi sang Hàn quốc bạn sẽ mang theo bao nhiều tiền ? )
- 입학하기전에 한국에서 뭐 할 거예요 ?
( Trước khi nhập học bạn sẽ làm gì ở Hàn quốc ? )
- 졸업후에 한국에서 취직 할 거예요 ?
( Sau khi tốt nghiệp bạn có xin việc ở Hàn quốc không ? )
- 자격증뭐 있어요 ? 무슨 자격증 있어요?
( Bạn có chứng chỉ gì không ? )
- 이름이뭐예요 ?
( Tên bạn là gì ? )
- 몇살이에요 ?
( Bạn bao nhiều tuổi ? )
- 고향이어디예요 ?
( Quê bạn ở đâu ? )
- 하노이에서고향까지 얼마나 걸려요 ?
( Từ Hà Nội đến quê bạn mất bao lâu? )
- 부모님과같이 살아요 ?
( Bạn có sống cùng bố mẹ không ? )
- 시간있을 때 뭐 해요 ?
( Khi có thời gian bạn thường làm gì ? )
- 어느대학교 / 고등학교 졸업했어요?/ 다녔어요?
( Bạn đã tốt nghiệp trường cấp 3 / ĐH nào ?)
- 고등학교때 / 대학교 때 평균 점수가 얼마예요?
( Điểm trung bình cấp 3 / đại học của bạn bao nhiều ? )
- 베트남에있는 대학교에 전공이 뭐예요 ?
( Chuyên nhành đại học ở Việt Nam của bạn là gì ? )
- 가족이몇 명 있어요 ?
( Gia đình bạn có mấy người ? )
- 형제자매는몇 명 있어요?
( Bạn có bao nhiều anh em? )
- 오빠,언니 있어요? 형, 누나 있어요?
( Có anh chị em không ? )
- 오빠,언니 / 형, 누나 는 뭐 해요 ?
( Anh chị em của bạn làm gì ? )
- 부모님한달 수입이 얼마예요?
( Bố mẹ thu nhập 1 tháng bao nhiều ? )
- 부모님일년 수입이 얼마예요 ?
( Bố mẹ thu nhập một năm bao nhiều ? )
- 아버지/ 어머니는 어떤 사람이에요?
( Bố / mẹ là người như thế nào ? )
- 누가한국어를 가르쳐 줬어요 ? 한국어 선생님은 누구세요 ?
( Ai dạy tiếng Hàn cho bạn? Giáo viên tiếng Hàn của bạn là ai ? )
- 베트남에서한국어 학비가 얼마예요?
( Học phí tiếng Hàn ở Việt Nam là bao nhiều ? )
- 하루에몇 시간 한국어를 공부해요?
( Mỗi ngày bạn học mấy tiếng Tiếng Hàn ? )
- 왜한국어를 공부해요 ? 한국어 공부하는 이유가 뭐예요 ?
( Tại sao bạn học tiếng Hàn ? Lý do học tiếng Hàn của bạn là gì ? )
- 한국어를배울 때 뭐가 제일(가장) 어려워요 ?
( Học tiếng Hàn cái gì khó nhất ? )
- 한국어외에 다른 외국어를 알고 있어요 ?
( Ngoài tiếng Hàn ra bạn có biết tiếng gì khác không ? )
- 가족중에한국어를 아는 사람이 있어요 ?
( Trong gia đìng bạn có ai biết tiếng Hàn không ? )
- 베트남교육이 안 좋다고 생각해요 ?
( Bạn nghĩ giáo dục Việt Nam không tốt à ? )
- 누나나형/ 오빠나 언니, 동생은 유학 가 본 적 있어요 ?
( Anh chị em bạn đã từng đi du học chưa ? )
- 부모님이유학비를 100%(전부) 지원해 주세요 ?
( Bố mẹ bạn có trả 100 % chi phí du học cho bạn không ? )
- 한국어연수 과정이 끝난 후에 뭐 할 거예요 ?
( Sau khi học tiếng xong bạn làm gì ? )
- 한국어학당을 졸업한 후에 대학교에 진학 할 거예요 ?
( Sau khi tốt nghiệp khóa tiếng Hàn bạn có học tiếp lên đại học không ? )
- 한국에서아르바이트 하고 싶어요 ?
( Bạn có muốn làm thêm ở Hàn quốc không ? )
- 왜아르바이트를 하고 싶지 않아요 ?
( Tại sao bạn không muốn làm thêm ? )
- 꿈이뭐예요 ?
( Ước mơ của bạn là gì ? )
- 비자가거절되면 어떻게 할 거예요 ?
( Nếu bị từ chối visa bạn sẽ làm gì ? )
- 한국에가는 목적이 공부예요 ? 아니면 일하는 거예요 ?
( Mục đích sang Hàn quốc của bạn là học hay là làm việc? )
- 한국어학당 졸업한 후에 다른 대학교에서 전공을 할 거예요?
( Sau khi tốt nghiệp khóa tiếng Hàn bạn sẽ học chuyên ngành ở trường khác chứ ? )
- 기숙사비는얼마예요 ?
( Phí kí túc xá là bao nhiều ? )
- 한국나라에대해 어떻게 생각해요 ?
( Bạn nghĩ thế nào về đất nước Hàn quốc ? )
- 한국교육에 대해 어떻게 생각해요 ?
( Bạn nghĩ thế nào về giáo dục Hàn quốc ? )
- 고향의특산물은 뭐예요?
( Đặc sản quê bạn là gì ? )
- 왜베트남에 있는 대학교에 다니지 않아요 ?
( Tại sao bạn không học đại học ở Việt Nam ? )
- 한국에유학가면 방학에 뭐 할 거예요?
( Nếu đi du học thì kì nghỉ bạn làm gì ? )
- 어느대학교에 유학 갈 거예요 ?
( Bạn sẽ đi du học trường nào ? )

Đọc thêm về chủ đề này
- Những lưu ý quan trọng khi xin visa du học Hàn Quốc 2026
- Visa thẳng du học Hàn Quốc 2026: sự thật và ai không phải phỏng vấn
- Bí quyết phỏng vấn xin visa du học Hàn Quốc
Hợp Long Education – đồng hành trọn hành trình du học Hàn Quốc
Từ buổi tư vấn đầu tiên, chọn trường, hoàn thiện hồ sơ, luyện phỏng vấn cho đến ngày ra visa và bay sang Hàn, Hợp Long vẫn đồng hành cùng bạn trong suốt thời gian học tập tại Hàn Quốc và cả khi bạn trở về Việt Nam làm việc.
Để được tư vấn miễn phí về trường, ngành học và cơ hội học bổng phù hợp, bạn hãy liên hệ Hợp Long Education qua hotline 0786.768.214.








